Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tripper

/'tripə/ phổ biến #36446
Biến thể từ trippers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tripper

/'tripə/

danh từ

  • người đi chơi
  • người ngáng, người ngoéo chân
Định nghĩa tiếng Anh

n. (slang) someone who has taken a psychedelic drug and is undergoing hallucinations n. a catch mechanism that acts as a switch

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...