Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trooper

/'tru:pə/ Collins ★ phổ biến #8219
Biến thể từ troopers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trooper

/'tru:pə/

danh từ

  • kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp
  • công an đi ngựa
  • ngựa của kỵ binh
  • tàu chở lính

thành ngữ

  1. to swear like a trooper
    • mở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồm
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mounted policeman n. a state police officer

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...