trooper
/'tru:pə/ Collins ★ phổ biến #8219
Biến thể từ
troopers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trooper
/'tru:pə/
danh từ
- kỵ binh; lính đơn vị thiết giáp
- công an đi ngựa
- ngựa của kỵ binh
- tàu chở lính
thành ngữ
- to swear like a trooper
- mở mồm ra là chửi rủa, chửi rủa luôn mồm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mounted policeman n. a state police officer