Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trotter

/'trɔtə/ phổ biến #36533
Biến thể từ trotters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trotter

/'trɔtə/

danh từ

  • ngựa chạy nước kiệu
  • (số nhiều) chân giò
    • pig's trotters: chân giò lợn-(đùa cợt) chân, cẳng (người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. foot of a pig or sheep especially one used as food

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...