truancy
/'tru:ənsi/ GRE phổ biến #23712
Nghĩa thường dùng
sự trốn học
danh từ
“Truancy is linked to other problems.”Trốn học liên quan đến các vấn đề khác.
Biến thể từ
truancies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
truancy
/'tru:ənsi/
danh từ
- sự trốn học
Định nghĩa tiếng Anh
n. failure to attend (especially school)