Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

truce

/tru:s/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #11070

Nghĩa thường dùng

thỏa ước ngừng chiến tranh danh từ

“The two sides agreed to a truce during the negotiations.”Hai bên đã đồng ý một thỏa ước trong quá trình đàm phán.

Biến thể từ truces số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

truce

/tru:s/

danh từ

  • sự ngừng bắn
    • to ask for a truce: yêu cầu ngừng bắn
    • truce breaker: người vi phạm lệnh ngừng bắn
  • (nghĩa bóng) sự tạm ngừng, sự tạm nghỉ, sự tạm đình
    • let there be a truce to that: hãy ngừng việc đó một thời gian
    • truce to jesting!: thôi không đùa nữa!
Định nghĩa tiếng Anh

n a state of peace agreed to between opponents so they can discuss peace terms

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...