tucker
/'tʌkə/
Biến thể từ
tuckers số nhiều
tuckering hiện tại phân từ
tuckered quá khứ
tuckers ngôi 3 số ít
tuckered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tucker
/'tʌkə/
danh từ
- khăn choàng (đàn bà)
- bộ phận gấp nếp (ở máy khâu)
- (từ lóng) đồ ăn
thành ngữ
- to be in one's best bib and tucker
- (xem) bib
ngoại động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) : out) làm cho mệt mỏi rã rời
Định nghĩa tiếng Anh
n. United States anarchist influential before World War I (1854-1939) n. United States vaudevillian (born in Russia) noted for her flamboyant performances (1884-1966) n. a sewer who tucks