Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuning

/'tju:niɳ/ phổ biến #17980

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh danh từ

“The tuning of the instrument is very important.”Việc điều chỉnh nhạc cụ là rất quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tuning

/'tju:niɳ/

danh từ

  • (âm nhạc) sự lên dây
  • (rađiô) sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng
  • (kỹ thuật) sự điều chỉnh (máy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. (music) calibrating something (an instrument or electronic circuit) to a standard frequency

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...