Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tweak

/twi:k/ phổ biến #10855

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh một cách nhẹ nhàng động từ

“She decided to tweak the recipe for a better taste.”Cô ấy quyết định điều chỉnh công thức để có hương vị tốt hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tweak

/twi:k/

danh từ

  • cái véo, cái vặn

ngoại động từ

  • véo, vặn
Định nghĩa tiếng Anh

v. pinch or squeeze sharply

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...