Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twice

/twais/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1410

Nghĩa thường dùng

hai lần trạng từ

“I have visited Paris twice.”Tôi đã thăm Paris hai lần.

Đồng nghĩa doubletwo times
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twice

/twais/

phó từ

  • hai lần
    • twice two is four: hai lần hai là bốn
    • I have read this book twice: tôi đã đọc quyển sách này hai lần
  • gấp hai
    • I want twice as much (many): tôi cần gấp hai thế này

thành ngữ

  1. to think twice about doing something
    • suy nghĩ chín chắn khi làm gì
  2. not to think twice about
    • không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay
Định nghĩa tiếng Anh

r. two times

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...