twice
/twais/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #1410
Nghĩa thường dùng
hai lần
trạng từ
“I have visited Paris twice.”Tôi đã thăm Paris hai lần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
twice
/twais/
phó từ
- hai lần
- twice two is four: hai lần hai là bốn
- I have read this book twice: tôi đã đọc quyển sách này hai lần
- gấp hai
- I want twice as much (many): tôi cần gấp hai thế này
thành ngữ
- to think twice about doing something
- suy nghĩ chín chắn khi làm gì
- not to think twice about
- không nghĩ nhiều về, không để tâm lắm đến, quên ngay
Định nghĩa tiếng Anh
r. two times