Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twice a year

Nghĩa thường dùng

hai lần một năm cụm từ

“The equipment is inspected twice a year by a certified technician.”Thiết bị được kiểm tra hai lần một năm bởi một kỹ thuật viên được chứng nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hai lần một năm
    • twice a year: hai lần một năm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...