twice a year
Nghĩa thường dùng
hai lần một năm
cụm từ
“The equipment is inspected twice a year by a certified technician.”Thiết bị được kiểm tra hai lần một năm bởi một kỹ thuật viên được chứng nhận.
Đồng nghĩa
biannuallysemiannuallytwo times a year
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hai lần một năm
- twice a year: hai lần một năm