twining
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
twining
//
* danh từ- (thực vật học) sự leo cuốn* tính từ
- quanh co (đường cái)
- có thân quấn (cây)
Định nghĩa tiếng Anh
v spin,wind, or twist together v arrange or or coil around v make by twisting together or intertwining v form into a spiral shape v duplicate or match v bring two objects, ideas, or people together v grow as twins v give birth to twins