Từ điển Anh–Việt

112.604 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

twining

/'twiniŋ/ phổ biến #36614
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

twining

//

* danh từ
  • (thực vật học) sự leo cuốn* tính từ
  • quanh co (đường cái)
  • có thân quấn (cây)
Định nghĩa tiếng Anh

v spin,wind, or twist together v arrange or or coil around v make by twisting together or intertwining v form into a spiral shape v duplicate or match v bring two objects, ideas, or people together v grow as twins v give birth to twins

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...