Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #20510

twister

/'twistə/

danh từ

  • người xe dây, người bện thừng; máy bện sợi, máy xe sợi
  • que (để) xe (sợi)
  • (thể dục,thể thao) quả bóng xoáy
  • nhiệm vụ khó khăn; vấn đề hắc búa
    • that's a twister for him: điều đó thật hắc búa đối với nó
  • (thông tục) người quanh co, người gian trá, kẻ lừa bịp
  • phía đùi kẹp vào mình ngựa
  • cơn gió giật, cơn gió xoáy
Biến thể từ twisters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a localized and violently destructive windstorm occurring over land characterized by a funnel-shaped cloud extending toward the ground\nn small friedcake formed into twisted strips and fried; richer than doughnuts

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...