tympanic
/tim'pænik/ phổ biến #21975
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tympanic
/tim'pænik/
tính từ
- (thuộc) tai giữa
- (thuộc) màng nhĩ
- tympanic membrane: màng nhĩ
Định nghĩa tiếng Anh
a. resembling a drum a. associated with the eardrum