typhoid
Nghĩa thường dùng
“A typhoid vaccine is recommended before travelling to some regions.”Nên tiêm vắc-xin thương hàn trước khi đi đến một số vùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
typhoid
/'taifɔid/
tính từ
- (y học) (thuộc) bệnh thương hàn
- typhoid fever: sốt thương hàn
danh từ
- (y học) bệnh thương hàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. serious infection marked by intestinal inflammation and ulceration; caused by Salmonella typhosa ingested with food or water