Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

typhoid

/'taifɔid/ phổ biến #28139

Nghĩa thường dùng

bệnh thương hàn danh từ

“A typhoid vaccine is recommended before travelling to some regions.”Nên tiêm vắc-xin thương hàn trước khi đi đến một số vùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

typhoid

/'taifɔid/

tính từ

  • (y học) (thuộc) bệnh thương hàn
    • typhoid fever: sốt thương hàn

danh từ

  • (y học) bệnh thương hàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. serious infection marked by intestinal inflammation and ulceration; caused by Salmonella typhosa ingested with food or water

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...