Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uganda

/juːˈɡændə/

Nghĩa thường dùng

Uganda (quốc gia) danh từ riêng

“Uganda is known for its diverse wildlife.”Uganda nổi tiếng với động vật hoang dã đa dạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • Uganda (quốc gia)

ví dụ

Uganda is known for its diverse wildlife. — Uganda nổi tiếng với động vật hoang dã đa dạng.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...