Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultra vires

/'ʌltrə'vaiəri:z/

Nghĩa thường dùng

vượt quá thẩm quyền; ngoài phạm vi cho phép cụm từ

“The board's decision was declared ultra vires by the court.”Quyết định của hội đồng bị tòa án tuyên là vượt quá thẩm quyền.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultra vires

/'ʌltrə'vaiəri:z/

tính từ & phó từ

  • (pháp lý) ngoài phạm vi quyền hạn
Định nghĩa tiếng Anh

Beyond power; transcending authority; -- a phrase used frequently in relation to acts or enactments by corporations in excess of their chartered or statutory rights.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...