Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unlawful

/'ʌn'lɔ:ful/ Collins ★ phổ biến #14207

Nghĩa thường dùng

không hợp pháp, phi pháp, bất chính tính từ

“The organization was shut down for its unlawful activities.”Tổ chức này đã bị đóng cửa vì các hoạt động phi pháp của nó.

Đồng nghĩa illegalillicit
Trái nghĩa lawfullegal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unlawful

/'ʌn'lɔ:ful/

tính từ

  • không hợp pháp, phi pháp, bất chính
    • unlawful union: sự kết hôn không hợp pháp
    • unlawful means: những thủ đoạn bất chính
    • unlawful child: con đẻ hoang
Định nghĩa tiếng Anh

a. contrary to or prohibited by or defiant of law s. not morally right or permissible s. having no legally established claim

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...