unlawful
/'ʌn'lɔ:ful/ Collins ★ phổ biến #14207
Nghĩa thường dùng
không hợp pháp, phi pháp, bất chính
tính từ
“The organization was shut down for its unlawful activities.”Tổ chức này đã bị đóng cửa vì các hoạt động phi pháp của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unlawful
/'ʌn'lɔ:ful/
tính từ
- không hợp pháp, phi pháp, bất chính
- unlawful union: sự kết hôn không hợp pháp
- unlawful means: những thủ đoạn bất chính
- unlawful child: con đẻ hoang
Định nghĩa tiếng Anh
a. contrary to or prohibited by or defiant of law s. not morally right or permissible s. having no legally established claim