Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ultrasonic

/'ʌltrə'sɔnik/ TOEFL phổ biến #21711

Nghĩa thường dùng

siêu âm tính từ

“Ultrasonic testing is widely used in various industries.”Kiểm tra bằng siêu âm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ultrasonic

/'ʌltrə'sɔnik/

tính từ

  • siêu âm
    • ultrasonic waves: sóng siêu âm
Định nghĩa tiếng Anh

s having frequencies above those of audible sound

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...