Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

umpire

/'ʌmpaiə/ GRECollins ★★ phổ biến #9861

Nghĩa thường dùng

người điều hành một trận đấu thể thao danh từ

“The umpire made a controversial call during the game.”Trọng tài đã đưa ra một quyết định gây tranh cãi trong trận đấu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

umpire

/'ʌmpaiə/

danh từ

  • người trọng tài, người phân xử

động từ

  • làm trọng tài, phân xử
Định nghĩa tiếng Anh

n. an official at a baseball game

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...