umpire
/'ʌmpaiə/ GRECollins ★★ phổ biến #9861
Nghĩa thường dùng
người điều hành một trận đấu thể thao
danh từ
“The umpire made a controversial call during the game.”Trọng tài đã đưa ra một quyết định gây tranh cãi trong trận đấu.
Biến thể từ
umpires số nhiều
umpiring hiện tại phân từ
umpired quá khứ phân từ
umpired quá khứ
umpires ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
umpire
/'ʌmpaiə/
danh từ
- người trọng tài, người phân xử
động từ
- làm trọng tài, phân xử
Định nghĩa tiếng Anh
n. an official at a baseball game