Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unappealing

/.ʌnә'pi:liŋ/ phổ biến #32344

Nghĩa thường dùng

không hấp dẫn, không thu hút tính từ

“The dish looked unappealing and I didn't want to try it.”Món ăn trông không hấp dẫn và tôi không muốn thử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unappealing

//

* tính từ
  • không hấp dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

a. not able to attract favorable attention

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...