unaware
/'ʌbə'weə/ Collins ★★ phổ biến #5941
Nghĩa thường dùng
không biết, không hay
tính từ
“She was unaware of the time passing by.”Cô ấy không biết thời gian trôi qua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unaware
/'ʌbə'weə/
tính từ
- không biết, không hay
Định nghĩa tiếng Anh
a. (often followed by `of') not aware