Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unaware

/'ʌbə'weə/ Collins ★★ phổ biến #5941

Nghĩa thường dùng

không biết, không hay tính từ

“She was unaware of the time passing by.”Cô ấy không biết thời gian trôi qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unaware

/'ʌbə'weə/

tính từ

  • không biết, không hay
Định nghĩa tiếng Anh

a. (often followed by `of') not aware

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...