unbeknown
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbeknown
/'ʌnbi'noun/
tính từ
- (thông tục) không (được) biết
- he did it unbeknown to me: nó làm việc đó mà tôi không biết
Định nghĩa tiếng Anh
s. (usually used with `to') occurring or existing without the knowledge of r. without someone's knowledge