Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbeknown

/'ʌnbi'noun/ phổ biến #39395
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbeknown

/'ʌnbi'noun/

tính từ

  • (thông tục) không (được) biết
    • he did it unbeknown to me: nó làm việc đó mà tôi không biết
Định nghĩa tiếng Anh

s. (usually used with `to') occurring or existing without the knowledge of r. without someone's knowledge

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...