unbend
/'ʌn'bend/ GRE phổ biến #28359
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unbend
/'ʌn'bend/
ngoại động từ unbent
- kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra, , nới ra
- giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng
- (hàng hải) tháo (dây buộc)
nội động từ
- thẳng ra, duỗi ra; lơi ra
- thấy đỡ căng thẳng (trí óc)
- có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc
Định nghĩa tiếng Anh
v. unfasten, as a sail, from a spar or a stay v. free from flexure v. release from mental strain, tension, or formality