Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unbias

/'ʌn'baiəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unbias

/'ʌn'baiəs/

ngoại động từ

  • làm cho không có thành kiến, làm cho mất thành kiến (đối với ai, cái gì)
  • làm cho không thiên vị

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...