Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncivil

/'ʌn'sivl/ phổ biến #31050
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncivil

/'ʌn'sivl/

tính từ

  • không lịch sự, thô bỉ, vô lễ
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking civility or good manners

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...