Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uncommon

/ʌn'kɔmən/ Collins ★ phổ biến #6725

Nghĩa thường dùng

hiếm gặp, không phổ biến tính từ

“It is uncommon to see snow in this region.”Thật hiếm khi thấy tuyết ở khu vực này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uncommon

/ʌn'kɔmən/

tính từ

  • không thông thường, hiếm, ít có
  • lạ lùng, kỳ dị

phó từ

  • (thông tục) lạ lùng, phi thường, khác thường
Định nghĩa tiếng Anh

a. not common or ordinarily encountered; unusually great in amount or remarkable in character or kind

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...