uncommon
/ʌn'kɔmən/ Collins ★ phổ biến #6725
Nghĩa thường dùng
hiếm gặp, không phổ biến
tính từ
“It is uncommon to see snow in this region.”Thật hiếm khi thấy tuyết ở khu vực này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uncommon
/ʌn'kɔmən/
tính từ
- không thông thường, hiếm, ít có
- lạ lùng, kỳ dị
phó từ
- (thông tục) lạ lùng, phi thường, khác thường
Định nghĩa tiếng Anh
a. not common or ordinarily encountered; unusually great in amount or remarkable in character or kind