Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #6725

uncommon

/ʌn'kɔmən/

tính từ

  • không thông thường, hiếm, ít có
  • lạ lùng, kỳ dị

phó từ

  • (thông tục) lạ lùng, phi thường, khác thường
Định nghĩa tiếng Anh

a. not common or ordinarily encountered; unusually great in amount or remarkable in character or kind

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...