Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconcern

/'ʌnkən'sə:n/ phổ biến #37378
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconcern

/'ʌnkən'sə:n/

danh từ

  • tính lãnh đạm; sự vô tình, sự hờ hững, sự không quan tâm
  • tính vô tư lự; sự không lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a feeling of lack of concern

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...