Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconventional

/'ʌnkən'venʃənl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9964

Nghĩa thường dùng

khác thường, phá cách (tích cực) tính từ

“Her unconventional ideas made the project stand out.”Những ý tưởng phá cách của cô ấy khiến dự án nổi bật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconventional

/'ʌnkən'venʃənl/

tính từ

  • không theo quy ước
  • trái với thói thường, độc đáo
Định nghĩa tiếng Anh

a. not conforming to accepted rules or standards a. not conventional or conformist

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...