unconventional
/'ʌnkən'venʃənl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9964
Nghĩa thường dùng
khác thường, phá cách (tích cực)
tính từ
“Her unconventional ideas made the project stand out.”Những ý tưởng phá cách của cô ấy khiến dự án nổi bật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconventional
/'ʌnkən'venʃənl/
tính từ
- không theo quy ước
- trái với thói thường, độc đáo
Định nghĩa tiếng Anh
a. not conforming to accepted rules or standards a. not conventional or conformist