underrepresent
động từ
- Không đủ quyền đại diện
ví dụ
Women are often underrepresented in science and technology fields in many countries. — Phụ nữ thường không đủ quyền đại diện trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ở nhiều quốc gia.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Women are often underrepresented in science and technology fields in many countries. — Phụ nữ thường không đủ quyền đại diện trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ở nhiều quốc gia.
Đang tải...