Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undid

/'ʌn'du:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undid

/'ʌn'du:/

ngoại động từ undid; undone

  • tháo, cởi, mở
    • to undo a knitting: tháo một cái áo đan
    • to undo a parcel: mở một gói
    • to undo one's dress: mở khuy áo
  • xoá, huỷ
    • to undo a contract: huỷ một hợp đồng
  • phá hoại, làm cho đồi truỵ, làm hư hỏng, làm hại đến thanh danh
    • drink has undone him: rượu chè đã làm nó hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

v cancel, annul, or reverse an action or its effect v deprive of certain characteristics v cause the ruin or downfall of v cause to become loose v remove the outer cover or wrapping of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...