Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undoing

/'ʌn'du:iɳ/ phổ biến #19759
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undoing

/'ʌn'du:iɳ/

danh từ (chỉ số ít)

  • sự tháo, sự cởi, sự mở
  • sự xoá, sự huỷ (cái gì đã làm)
  • sự phá hoại, sự làm đồi truỵ, sự làm hư hỏng; sự làm hại đến thanh danh; cái phá hoại, cái làm đồi truỵ; cái làm hư hỏng
    • drink was his undoing: rượu là cái làm cho nó hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an act that makes a previous act of no effect (as if not done)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...