Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

undoubted

/ʌn'dautid/ Collins ★★ phổ biến #32626

Nghĩa thường dùng

không thể nghi ngờ, chắc chắn tính từ

“His talent is undoubted.”Tài năng của anh ấy là không thể phủ nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

undoubted

/ʌn'dautid/

tính từ

  • không nghi ngờ được, chắc chắn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Not doubted; not called in question; indubitable; indisputable; as, undoubted proof; undoubted hero.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...