Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uneventful

/'ʌni'ventful/ phổ biến #19541
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uneventful

/'ʌni'ventful/

tính từ

  • không có chuyện gì xảy ra, không có biến cố; yên ổn
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by no noteworthy or significant events

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...