unfaithful
/'ʌn'feiθful/ Collins ★ phổ biến #18240
Nghĩa thường dùng
không trung thành, phản bội
tính từ
“He was unfaithful to his wife.”Anh ấy đã không trung thành với vợ mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfaithful
/'ʌn'feiθful/
tính từ
- không trung thành, phản bội
- (nghĩa bóng) không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo)
Định nghĩa tiếng Anh
a. not true to duty or obligation or promises a. having sexual relations with someone other than your husband or wife, or your boyfriend or girlfriend s. not trustworthy