Từ điển Anh–Việt

112.271 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfaithful

/'ʌn'feiθful/ Collins ★ phổ biến #18240

Nghĩa thường dùng

không trung thành, phản bội tính từ

“He was unfaithful to his wife.”Anh ấy đã không trung thành với vợ mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfaithful

/'ʌn'feiθful/

tính từ

  • không trung thành, phản bội
  • (nghĩa bóng) không trung thực, sai sự thật (bản báo cáo)
Định nghĩa tiếng Anh

a. not true to duty or obligation or promises a. having sexual relations with someone other than your husband or wife, or your boyfriend or girlfriend s. not trustworthy

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...