unfeeling
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfeeling
/ʌn'fi:liɳ/
tính từ
- không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh
s. devoid of feeling or sensation
Từ điển Anh–Việt
112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. devoid of feeling or sensation
Đang tải...