Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfeeling

/ʌn'fi:liɳ/ phổ biến #26798
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfeeling

/ʌn'fi:liɳ/

tính từ

  • không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn
Định nghĩa tiếng Anh

s. devoid of feeling or sensation

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...