unfettered
/'ʌn'fetəd/ phổ biến #15926
Nghĩa thường dùng
tự do, không bị hạn chế
tính từ
“Unfettered access to extreme sports may be dangerous.”Việc tiếp cận không hạn chế với thể thao mạo hiểm có thể nguy hiểm.
Biến thể từ
unfettered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unfettered
/'ʌn'fetəd/
tính từ
- không bị xiềng chân, không bị cùm
- (nghĩa bóng) được giải phóng, tự do
- to act unfettered: tự do hành động
Định nghĩa tiếng Anh
s not bound by shackles and chains