Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unfettered

/'ʌn'fetəd/ phổ biến #15926

Nghĩa thường dùng

tự do, không bị hạn chế tính từ

“Unfettered access to extreme sports may be dangerous.”Việc tiếp cận không hạn chế với thể thao mạo hiểm có thể nguy hiểm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unfettered

/'ʌn'fetəd/

tính từ

  • không bị xiềng chân, không bị cùm
  • (nghĩa bóng) được giải phóng, tự do
    • to act unfettered: tự do hành động
Định nghĩa tiếng Anh

s not bound by shackles and chains

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...