Từ điển Anh–Việt

112.258 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ungrammatical

/'ʌngrə'mætikəl/ phổ biến #39663
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ungrammatical

/'ʌngrə'mætikəl/

tính từ

  • không đúng ngữ pháp, sai ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh

a. not grammatical; not conforming to the rules of grammar or accepted usage

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...