Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unicorn

/'ju:nikɔ:n/ GRE phổ biến #17309

Nghĩa thường dùng

startup được định giá trên 1 tỷ USD chưa niêm yết danh từ

“The app became a unicorn just three years after its founding.”Ứng dụng đó trở thành unicorn chỉ ba năm sau khi thành lập.

Biến thể từ unicorns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unicorn

/'ju:nikɔ:n/

danh từ

  • (thần thoại,thần học) con kỳ lân
  • (động vật học) kỳ lân biển ((cũng) unicorn-fish; unicorn-whale; sea-unicorn)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an imaginary creature represented as a white horse with a long horn growing from its forehead

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...