Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

universe

/'ju:nivə:s/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2120

Nghĩa thường dùng

vũ trụ danh từ

“The universe is very big.”Vũ trụ rất lớn.

Biến thể từ universes số nhiều
Đồng nghĩa cosmoscreationspace
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

universe

/'ju:nivə:s/

danh từ

  • vũ trụ, vạn vật; thế giới, thiên hạ, thế gian
Định nghĩa tiếng Anh

n. everything that exists anywhere n. everything stated or assumed in a given discussion

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...