Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creation

/kri:'eiʃn/ IELTSCollins ★★ phổ biến #2114

Nghĩa thường dùng

sự tạo ra danh từ

“The creation of the artwork took several months.”Việc sáng tạo tác phẩm nghệ thuật mất vài tháng.

Biến thể từ creations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

creation

/kri:'eiʃn/

danh từ

  • sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác
    • the creation of great works of art: sự sáng tác những tác phẩm vĩ đại
  • tác phẩm; vật được sáng tạo ra
  • sự phong tước
  • sự đóng lần đầu tiên (một vai tuồng, kịch)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the human act of creating n. an artifact that has been brought into existence by someone n. the event that occurred at the beginning of something n. (theology) God's act of bringing the universe into existence

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...