unkind
/ʌn'kaind/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #17651
Nghĩa thường dùng
không tử tế, nhẫn tâm
tính từ
“It was unkind of them to laugh at his mistake.”Họ thật nhẫn tâm khi cười nhạo lỗi sai của cậu ấy.
Biến thể từ
unkindest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unkind
/ʌn'kaind/
tính từ
- không tử tế, không tốt
- tàn nhẫn, ác
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking kindness