Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unkind

/ʌn'kaind/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #17651

Nghĩa thường dùng

không tử tế, nhẫn tâm tính từ

“It was unkind of them to laugh at his mistake.”Họ thật nhẫn tâm khi cười nhạo lỗi sai của cậu ấy.

Biến thể từ unkindest so sánh nhất
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unkind

/ʌn'kaind/

tính từ

  • không tử tế, không tốt
  • tàn nhẫn, ác
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking kindness

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...