unleash
/'ʌn'li:ʃ/ GRECollins ★★ phổ biến #7348
Nghĩa thường dùng
giải phóng, kích hoạt
động từ
“The new policy could unleash creativity among employees.”Chính sách mới có thể giải phóng sự sáng tạo trong nhân viên.
Biến thể từ
unleashed quá khứ phân từ
unleashed quá khứ
unleashing hiện tại phân từ
unleashes ngôi 3 số ít
unleashes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unleash
/'ʌn'li:ʃ/
ngoại động từ
- mở (xích chó)
- (nghĩa bóng) buông lỏng
thành ngữ
- to unleash a war
- gây ra chiến tranh
Định nghĩa tiếng Anh
v. release or vent v. release from a leash v. turn loose or free from restraint