unload
/'ʌn'loud/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #7160
Nghĩa thường dùng
dỡ hàng (khỏi xe)
động từ
“The crew is unloading crates from the truck.”Đội nhân viên đang dỡ kiện hàng khỏi xe tải.
Biến thể từ
unloaded quá khứ phân từ
unloading hiện tại phân từ
unloaded quá khứ
unloads ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unload
/'ʌn'loud/
ngoại động từ
- cất gánh nặng, dỡ hàng
- to unload a ship: dỡ hàng ở tàu xuống
- to unload cargo: dỡ hàng
- tháo đạn (ở súng) ra
- bán tống hết (chứng khoán)
- (nghĩa bóng) làm cho khuây, an ủi; thổ lộ
- to unload one's heart: thổ lộ tâm tình; làm cho khuây nỗi lòng
nội động từ
- dỡ hàng
Định nghĩa tiếng Anh
v. take the load off (a container or vehicle)