unmade
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unmade
/'ʌn'meid/
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của unmake
tính từ
- bị phá, bị phá huỷ
- chưa làm; chưa may (áo)
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of a bed) not having the sheets and blankets set in order
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. (of a bed) not having the sheets and blankets set in order
Đang tải...