unplug
/'ʌn'plʌg/ phổ biến #21574
“unplugging” là hiện tại phân từ của unplug — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
rút phích cắm, ngắt điện
động từ
“Unplug the TV before cleaning.”Rút phích cắm TV trước khi lau chùi.
Biến thể từ
unplugging hiện tại phân từ
unplugs ngôi 3 số ít
unplugged quá khứ
unplugged quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unplug
/'ʌn'plʌg/
ngoại động từ
- tháo nút ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. pull the plug of (electrical appliances) and render inoperable