Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unproven

/'ʌn'pru:vd/ phổ biến #22795

Nghĩa thường dùng

chưa được chứng minh tính từ

“The theory remains unproven despite many studies.”Lý thuyết vẫn chưa được chứng minh mặc dù có nhiều nghiên cứu.

Biến thể từ unproven quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unproven

/'ʌn'pru:vd/

tính từ

  • không có bằng chứng, không được chứng minh
    • an unproved accusation: một lời tố cáo không có bằng chứng
  • chưa được thử thách
    • unproved loyalty: lòng trung thành chưa qua thử thách
Định nghĩa tiếng Anh

a not proved

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...