Từ điển Anh–Việt

112.575 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsafe

/' n'seif/ Collins ★ phổ biến #9139

Nghĩa thường dùng

không an toàn, nguy hiểm tính từ

“It is unsafe to swim in this deep lake.”Bơi ở hồ sâu này thì không an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsafe

/' n'seif/

tính từ

  • không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh

a lacking in security or safety a involving or causing danger or risk; liable to hurt or harm s not safe from attack

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...