unsafe
/' n'seif/ Collins ★ phổ biến #9139
Nghĩa thường dùng
không an toàn, nguy hiểm
tính từ
“It is unsafe to swim in this deep lake.”Bơi ở hồ sâu này thì không an toàn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsafe
/' n'seif/
tính từ
- không an toàn, không chắc chắn; nguy hiểm
Định nghĩa tiếng Anh
a lacking in security or safety a involving or causing danger or risk; liable to hurt or harm s not safe from attack