unsay
/' n'sei/ phổ biến #23772
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsay
/' n'sei/
ngoại động từ
- chối, nuốt lời, không giữ lời; rút lui (ý kiến...)
Định nghĩa tiếng Anh
v take back what one has said