Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unscrupulous

/n'skru:pjul s/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16684

Nghĩa thường dùng

không đắn đo, không ngần ngại tính từ

“The unscrupulous businessman took advantage of his clients.”Người doanh nhân không đắn đo đã lợi dụng khách hàng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unscrupulous

/n'skru:pjul s/

tính từ

  • không đắn đo, không ngần ngại
  • vô lưng tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a. without scruples or principles

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...