unscrupulous
Nghĩa thường dùng
“The unscrupulous businessman took advantage of his clients.”Người doanh nhân không đắn đo đã lợi dụng khách hàng của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unscrupulous
/n'skru:pjul s/
tính từ
- không đắn đo, không ngần ngại
- vô lưng tâm
Định nghĩa tiếng Anh
a. without scruples or principles