Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unsold

/' n'sould/ Collins ★ phổ biến #21759

Nghĩa thường dùng

chưa được bán hoặc không bán được tính từ

“The store discounted unsold clothes at the end of the season.”Cửa hàng giảm giá quần áo chưa bán được vào cuối mùa.

Biến thể từ unsolder so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unsold

/' n'sould/

tính từ

  • (thưng nghiệp) không bán được
Định nghĩa tiếng Anh

a. not disposed of by purchase

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...