unsold
/' n'sould/ Collins ★ phổ biến #21759
Nghĩa thường dùng
chưa được bán hoặc không bán được
tính từ
“The store discounted unsold clothes at the end of the season.”Cửa hàng giảm giá quần áo chưa bán được vào cuối mùa.
Biến thể từ
unsolder so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unsold
/' n'sould/
tính từ
- (thưng nghiệp) không bán được
Định nghĩa tiếng Anh
a. not disposed of by purchase